Hình nền cho humankind
BeDict Logo

humankind

/ˌhjuːmənˈkaɪnd/ /ˌjuːmənˈkaɪnd/

Định nghĩa

noun

Nhân loại, loài người.

Ví dụ :

"Humankind has made great progress in medicine. "
Nhân loại đã đạt được những tiến bộ vượt bậc trong lĩnh vực y học.