noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân loại, loài người. The human race; mankind, humanity; Homo sapiens. Ví dụ : "Humankind has made great progress in medicine. " Nhân loại đã đạt được những tiến bộ vượt bậc trong lĩnh vực y học. human race person being group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc