Hình nền cho humanity
BeDict Logo

humanity

/hjuˈmænɪti/

Định nghĩa

noun

Nhân loại, loài người, con người.

Ví dụ :

Sự thành công của dự án trường học phụ thuộc vào tinh thần đồng đội và sự hợp tác của toàn thể học sinh, những con người nơi đây.