noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân loại, loài người, con người. Mankind; human beings as a group. Ví dụ : "The success of the school project depended on the teamwork and cooperation of the entire student humanity. " Sự thành công của dự án trường học phụ thuộc vào tinh thần đồng đội và sự hợp tác của toàn thể học sinh, những con người nơi đây. human person group society moral philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân loại, bản chất con người. The human condition or nature. Ví dụ : "The teacher emphasized the importance of kindness and compassion in all aspects of humanity. " Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của lòng tốt và sự trắc ẩn trong mọi khía cạnh của bản chất con người. human nature condition philosophy moral being character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng nhân đạo, tính nhân văn. The quality of being benevolent; humane traits of character; humane qualities or aspects. Ví dụ : "The teacher's compassion and patience showed her deep humanity. " Lòng trắc ẩn và sự kiên nhẫn của cô giáo đã thể hiện rõ tính nhân văn sâu sắc trong con người cô. character human moral value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân văn. Any academic subject belonging to the humanities. Ví dụ : "Philosophy is a humanity while psychology is a science." Triết học thuộc lĩnh vực nhân văn, còn tâm lý học thuộc lĩnh vực khoa học. culture education literature philosophy history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc