Hình nền cho mankind
BeDict Logo

mankind

/mænˈkaɪnd/

Định nghĩa

noun

Nhân loại, loài người.

Ví dụ :

""Throughout history, mankind has strived to improve its living conditions." "
Trong suốt lịch sử, nhân loại luôn nỗ lực để cải thiện điều kiện sống của mình.