noun🔗ShareNgười ném, vận động viên ném. Agent noun of hurl; someone who hurls or throws."The baseball coach identified him as a natural hurler because of his powerful and accurate throws. "Huấn luyện viên bóng chày nhận ra cậu ấy là một vận động viên ném bóng bẩm sinh nhờ những cú ném mạnh mẽ và chính xác của mình.actionpersonsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười ném bóng. (1800s) The pitcher."Back in the 1880s, the town team's star hurler could throw a fastball that no one could hit. "Vào những năm 1880, người ném bóng ngôi sao của đội thị trấn có thể ném một quả bóng nhanh đến nỗi không ai có thể đánh trúng.sportpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười chơi hurling. Someone who participates in the sport of hurling."The local hurling team's star hurler won the championship. "Cầu thủ ngôi sao của đội hurling địa phương, một người chơi hurling cừ khôi, đã giành chức vô địch.sportpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc