Hình nền cho hurling
BeDict Logo

hurling

/ˈhɜːrlɪŋ/ /ˈhɜrlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ném mạnh, phóng mạnh, quăng mạnh.

Ví dụ :

"The angry customer was hurling insults at the cashier. "
Người khách hàng giận dữ ném những lời lăng mạ vào mặt người thu ngân.
noun

Khúc côn cầu Ireland, môn thể thao hurling.

Ví dụ :

"My cousin moved to Ireland and now he plays hurling every weekend. "
Anh họ tôi chuyển đến Ireland và bây giờ anh ấy chơi khúc côn cầu Ireland (hurling) vào mỗi cuối tuần.
noun

Ném bóng trên đường phố.

Ví dụ :

Mỗi mùa hè, ngôi làng nhỏ ở Cornwall lại trở nên náo nhiệt với sự hào hứng của trò ném bóng trên đường phố (hurling), một trò chơi truyền thống được lưu truyền qua nhiều thế hệ.