noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ném mạnh, sự ném mạnh, cú phóng. A throw, especially a violent throw; a fling. Ví dụ : "The angry child hurled a rock at the window. " Đứa trẻ tức giận ném mạnh một hòn đá vào cửa sổ. action sport weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nôn mửa, Cơn nôn. The act of vomiting. Ví dụ : "The sudden hurl of food from his stomach left him feeling weak. " Cơn nôn thốc tháo bất ngờ khiến anh ấy cảm thấy rất yếu. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh bóng. The act of hitting the sliotar with the hurley. Ví dụ : "The hurler's powerful hurl sent the sliotar soaring over the field. " Cú đánh bóng mạnh mẽ của cầu thủ ném bóng đã đưa quả sliotar bay vút qua sân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi, cuộc đi xe. A conveyance in a wheeled vehicle; a ride in a car, etc. Ví dụ : ""My brother offered me a hurl to school this morning because it was raining." " Sáng nay trời mưa nên anh trai tôi cho tôi đi nhờ xe đến trường. vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn loạn, náo động, ồn ào. Tumult; riot; hurly-burly Ví dụ : "The school cafeteria was a constant hurl of noise and rushing students during lunch. " Giờ ăn trưa ở căn tin trường luôn là một cảnh hỗn loạn với tiếng ồn ào và học sinh chen lấn xô đẩy. disaster action event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn trộn sợi (bằng cung lò xo). A table on which fibre is stirred and mixed by beating with a bow spring. Ví dụ : "The craftsman carefully placed the freshly carded wool on the hurl, ready to blend it further. " Người thợ thủ công cẩn thận đặt lớp len vừa chải lên bàn trộn sợi, sẵn sàng để trộn lẫn nó kỹ hơn. utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném mạnh, phóng, quăng. To throw (something) with force. Ví dụ : "The angry chef decided to hurl the spoiled tomatoes into the trash can. " Người đầu bếp giận dữ quyết định ném mạnh những quả cà chua hỏng vào thùng rác. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, buông lời, ném lời. To utter (harsh or derogatory speech), especially at its target. Ví dụ : "The angry customer hurled insults at the cashier. " Người khách hàng tức giận buông lời lăng mạ vào mặt người thu ngân. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi hurling. To participate in the sport of hurling. Ví dụ : "The students were practicing hurling in the field during their sports afternoon. " Các học sinh đang tập chơi hurling trên sân vào buổi chiều thể thao. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa, oẹ. To vomit. Ví dụ : "After eating the spicy curry, the student had to hurl. " Sau khi ăn món cà ri cay, cậu sinh viên đã phải mửa. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, xoắn. To twist or turn. Ví dụ : "The wrestler tried to hurl his opponent to the ground. " Người đô vật cố gắng vặn người đối thủ xuống đất. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném mạnh, lao nhanh, xoáy. To move rapidly with a noise; to whirl. Ví dụ : "The child hurled the ball across the playground, making a whooshing sound. " Đứa trẻ ném mạnh quả bóng bay vèo qua sân chơi, tạo ra một tiếng "vút" lớn. action energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Vận chuyển. To convey in a wheeled vehicle. Ví dụ : "The movers had to hurl the heavy furniture to the new house because it was raining. " Vì trời mưa, người khuân vác phải dùng xe đẩy để chở đồ đạc nặng đến nhà mới. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc