Hình nền cho hydrophilic
BeDict Logo

hydrophilic

/ˌhaɪdrəˈfɪlɪk/

Định nghĩa

adjective

Ưa nước, háo nước.

Ví dụ :

"Cotton is a hydrophilic material, which is why it's used in towels to absorb water. "
Bông là một vật liệu ưa nước, đó là lý do tại sao nó được sử dụng trong khăn tắm để thấm hút nước.