Hình nền cho affinity
BeDict Logo

affinity

/əˈfɪnɪti/

Định nghĩa

noun

Thiện cảm, sự đồng điệu, mối liên hệ.

Ví dụ :

Cô ấy rất yêu quý chó và cảm thấy có sự đồng điệu sâu sắc với chúng, nên cô ấy tình nguyện ở trại cứu trợ động vật vào mỗi cuối tuần.
noun

Ví dụ :

Sự tương đồng giữa hai loài chim này rất rõ ràng; hình dạng mỏ và kỹ thuật xây tổ giống nhau của chúng cho thấy chúng có chung một tổ tiên.
noun

Sự tương đồng về cấu trúc, sự giống nhau về nguồn gốc.

Ví dụ :

Các khoáng chất trong bộ sưu tập đá mới cho thấy sự tương đồng cấu trúc rất lớn, cho thấy chúng có chung nguồn gốc từ một quá trình địa chất.
noun

Ví dụ :

sinh viên thể hiện ái lực mạnh mẽ với khoa học, điều này được chứng minh qua điểm số cao ổn định của cô trong các bài kiểm tra hóa học.
noun

Ví dụ :

Máy chủ này thể hiện sự ưu tiên bộ xử lý mạnh mẽ, liên tục giao các phép tính cho báo cáo cơ sở dữ liệu vào lõi CPU số 3, nhờ đó cải thiện tốc độ xử lý.
noun

Ánh xạ afin, tự đẳng cấu afin.

An automorphism of affine space.

Ví dụ :

Việc thay đổi cách bố trí lớp học thành một cách sắp xếp khác, nhưng vẫn giữ nguyên khoảng cách giữa các bàn, là một phép biến đổi afin (ánh xạ afin, tự đẳng cấu afin).