Hình nền cho wetted
BeDict Logo

wetted

/ˈwɛtəd/

Định nghĩa

verb

Làm ướt, nhúng ướt.

Ví dụ :

Người làm vườn tưới ướt đất khô trước khi gieo hạt.
verb

Ướt, thấm ướt.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên cẩn thận làm ướt miếng đồng bằng chì hàn để đảm bảo kết nối điện chắc chắn.