verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ướt, nhúng ướt. To cover or impregnate with liquid. Ví dụ : "The gardener wetted the dry soil before planting the seeds. " Người làm vườn tưới ướt đất khô trước khi gieo hạt. nature environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đái dầm, tè dầm. To accidentally urinate in or on. Ví dụ : "Johnny wets the bed several times a week." Johnny tè dầm trên giường vài lần một tuần. body physiology human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ướt, bị ướt. To make or become wet. Ví dụ : "The child wetted his pants after playing in the rain. " Đứa bé bị ướt quần sau khi chơi mưa. condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt, thấm ướt. (soldering) To form an intermetallic bond between a solder and a metal substrate. Ví dụ : "The technician carefully wetted the copper pad with solder to ensure a strong electrical connection. " Người kỹ thuật viên cẩn thận làm ướt miếng đồng bằng chì hàn để đảm bảo kết nối điện chắc chắn. technology material industry chemistry physics technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, ăn mừng bằng rượu. To celebrate by drinking alcohol. Ví dụ : ""After signing the big contract, the team wetted their success with champagne." " Sau khi ký được hợp đồng lớn, cả đội đã nhậu champagne để ăn mừng thành công. drink entertainment action tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm ướt, Làm ướt. To kill or seriously injure. Ví dụ : "The rival gang wetted the informant, leaving a chilling message for anyone else considering betrayal. " Băng đảng đối thủ đã thanh toán tên chỉ điểm, để lại một thông điệp rợn người cho bất kỳ ai khác có ý định phản bội. military weapon war police action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc