noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Imam, giáo sĩ Hồi giáo. (usually capitalized) A Shi'ite Muslim leader. Ví dụ : "Many Shi'a Muslims revere the Imams as spiritual and political leaders descended from the Prophet Muhammad. " Nhiều người Hồi giáo dòng Shi'a tôn kính các Imam (giáo sĩ Hồi giáo) như những nhà lãnh đạo tinh thần và chính trị, hậu duệ của nhà tiên tri Muhammad. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Imam, người ইমাম. One who leads the salat prayers in a mosque. Ví dụ : "Every Friday, the imams lead prayers at mosques around the city. " Vào mỗi thứ sáu, các imam, tức người ইমাম, hướng dẫn cầu nguyện tại các nhà thờ Hồi giáo khắp thành phố. religion person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc