Hình nền cho salat
BeDict Logo

salat

/ˈsælət/

Định nghĩa

noun

Cầu nguyện, Lễ nguyện, Salat.

Ví dụ :

Bố tôi luôn đảm bảo thực hiện lễ nguyện Salat năm lần mỗi ngày, dù công việc có bận rộn đến đâu đi nữa.