Hình nền cho imbibition
BeDict Logo

imbibition

/ˌɪmbɪˈbɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hấp thụ, Sự thấm hút.

Ví dụ :

"The plant's growth was fueled by the imbibition of water through its roots. "
Sự phát triển của cây được thúc đẩy nhờ sự thấm hút nước qua rễ cây.