noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hấp thụ, Sự thấm hút. The act of imbibing. Ví dụ : "The plant's growth was fueled by the imbibition of water through its roots. " Sự phát triển của cây được thúc đẩy nhờ sự thấm hút nước qua rễ cây. physiology drink biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc