Hình nền cho imbibing
BeDict Logo

imbibing

/ɪmˈbaɪbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Uống, nhấm nháp, tu.

Ví dụ :

"At the party, Sarah was imbibing wine with her friends. "
Tại bữa tiệc, Sarah đang nhấm nháp rượu vang cùng bạn bè.