verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống, nhấm nháp, tu. To drink (used frequently of alcoholic beverages). Ví dụ : "At the party, Sarah was imbibing wine with her friends. " Tại bữa tiệc, Sarah đang nhấm nháp rượu vang cùng bạn bè. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp thụ, thấm nhuần. To take in; absorb. Ví dụ : "to imbibe knowledge" Hấp thụ kiến thức. physiology body drink action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự uống, sự hấp thụ. The act by which something is imbibed. Ví dụ : "The baby's imbibing of milk was a quiet and peaceful process. " Việc em bé bú sữa diễn ra một cách yên tĩnh và thanh bình. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc