Hình nền cho immeasurably
BeDict Logo

immeasurably

/ɪˈmeʒərəbli/ /ɪˈmɛʒərəbli/

Định nghĩa

adverb

Vô cùng, bao la, khôn kể, không đo được.

Ví dụ :

"The sky seems immeasurably large at night."
Bầu trời vào ban đêm dường như rộng lớn một cách vô cùng.