noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại lượng đo được, thông số đo lường. That which can be measured; a metric. Ví dụ : "Increased exercise is a measurable improvement in health. " Tập thể dục nhiều hơn là một sự cải thiện sức khỏe có thể đo lường được. amount math statistics business science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo được, có thể đo lường. Able to be measured. Ví dụ : "The progress of the student's reading skills is measurable; we can track their improvement by measuring their reading comprehension scores each month. " Sự tiến bộ trong kỹ năng đọc của học sinh là có thể đo lường được; chúng ta có thể theo dõi sự cải thiện của các em bằng cách đo điểm đọc hiểu của các em mỗi tháng. technical science math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng kể, trọng yếu. Of significant importance. Ví dụ : "Improving communication skills is a measurable goal for success in any job. " Nâng cao kỹ năng giao tiếp là một mục tiêu trọng yếu để thành công trong bất kỳ công việc nào. value achievement business quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc