Hình nền cho measurable
BeDict Logo

measurable

/ˈmɛʒəɹəbəl/

Định nghĩa

noun

Đại lượng đo được, thông số đo lường.

Ví dụ :

"Increased exercise is a measurable improvement in health. "
Tập thể dục nhiều hơn là một sự cải thiện sức khỏe có thể đo lường được.
adjective

Đo được, có thể đo lường.

Ví dụ :

Sự tiến bộ trong kỹ năng đọc của học sinh là có thể đo lường được; chúng ta có thể theo dõi sự cải thiện của các em bằng cách đo điểm đọc hiểu của các em mỗi tháng.