verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm chậm trễ. To get in the way of; to hinder. Ví dụ : "Heavy traffic often impedes my commute to work, making me late. " Giao thông đông đúc thường cản trở việc đi làm của tôi, khiến tôi bị trễ giờ. action achievement possibility situation process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc