Hình nền cho impinged
BeDict Logo

impinged

/ɪmˈpɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Va chạm, tác động, ảnh hưởng.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn có thể tác động mạnh lên màng nhĩ, gây tổn thương thính giác tạm thời.