verb🔗ShareVa chạm, tác động, ảnh hưởng. To make a physical impact on."Loud noise can impinge on the eardrum, causing temporary hearing damage."Tiếng ồn lớn có thể tác động mạnh lên màng nhĩ, gây tổn thương thính giác tạm thời.physicsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXâm phạm To interfere with."The loud music from the party impinged on my ability to study. "Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc đã ảnh hưởng đến khả năng học tập của tôi.actionsituationbusinesslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTác động, ảnh hưởng (tiêu cực), xâm phạm. To have an effect upon, especially a negative one."The loud construction noise impinged on my ability to concentrate while studying. "Tiếng ồn xây dựng lớn đã ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng tập trung học tập của tôi.negativesituationeventactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc