Hình nền cho implores
BeDict Logo

implores

/ɪmˈplɔːrz/

Định nghĩa

verb

Van xin, khẩn cầu, cầu khẩn.

Ví dụ :

Đứa trẻ lạc trong trung tâm thương mại đông đúc, van xin mẹ quay lại với con.