Hình nền cho entreat
BeDict Logo

entreat

/ənˈtɹiːt/

Định nghĩa

noun

Lời khẩn cầu, sự van xin.

Ví dụ :

Lời khẩn cầu của anh ấy xin được ở lại sau giờ học xuất phát từ tận đáy lòng.
verb

Van xin, khẩn khoản, cầu khẩn.

Ví dụ :

Ngày mai, đại diện công đoàn sẽ đàm phán với ban quản lý để cố gắng đạt được thỏa thuận công bằng về tiền lương.