Hình nền cho entreaty
BeDict Logo

entreaty

/ənˈtɹiːti/

Định nghĩa

noun

Lời khẩn cầu, sự van nài, lời thỉnh cầu.

Ví dụ :

Lời khẩn cầu tha thiết của cậu ấy xin ở lại trường sau giờ học đã thuyết phục giáo viên cho cậu ấy hoàn thành dự án.