noun🔗ShareLời khẩn cầu, sự van nài, lời thỉnh cầu. The act of entreating or beseeching; a strong petition; pressing solicitation; begging."His earnest entreaty to stay after school convinced the teacher to let him finish his project. "Lời khẩn cầu tha thiết của cậu ấy xin ở lại trường sau giờ học đã thuyết phục giáo viên cho cậu ấy hoàn thành dự án.demandactioncommunicationlanguagewordsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếp đãi, chiêu đãi. A treatment; reception; entertainment."The school's new student orientation offered a warm entreaty, complete with pizza and games. "Buổi định hướng cho học sinh mới của trường đã có một sự tiếp đãi nồng hậu, với đầy đủ pizza và trò chơi.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc