adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, yếu đuối, nhu nhược. Weak; impotent; feeble Ví dụ : "Seeing the heavy box, the small child felt impuissant to lift it. " Nhìn thấy cái hộp nặng trịch, đứa bé nhỏ cảm thấy bất lực, không thể nào nhấc nó lên được. body medicine physiology disease condition ability human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc