Hình nền cho impuissant
BeDict Logo

impuissant

/ɪmˈpjuːɪsənt/ /ˌɪmpwɪˈsɑ̃ː/

Định nghĩa

adjective

Bất lực, yếu đuối, nhu nhược.

Ví dụ :

"Seeing the heavy box, the small child felt impuissant to lift it. "
Nhìn thấy cái hộp nặng trịch, đứa bé nhỏ cảm thấy bất lực, không thể nào nhấc nó lên được.