noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, yếu sinh lý. A man who has erectile dysfunction Ví dụ : "After the surgery, he became impotent. " Sau ca phẫu thuật, anh ấy trở nên bất lực, không còn khả năng cương cứng nữa. medicine physiology body sex anatomy condition human organ disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, người bất lực. An impotent or powerless person Ví dụ : "The student's impotent frustration grew as he struggled to answer the difficult questions. " Sự bực bội bất lực của cậu sinh viên ngày càng tăng khi cậu ta изо struggled để trả lời những câu hỏi khó. person character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, yếu đuối, không có sức lực. Lacking physical strength or vigor; weak Ví dụ : "After his accident, the athlete felt impotent, unable to even lift a light weight. " Sau tai nạn, vận động viên cảm thấy mình bất lực, thậm chí không nhấc nổi một quả tạ nhẹ. physiology body medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, yếu đuối, không có khả năng. Lacking in power, as to act effectively; helpless Ví dụ : "The injured athlete felt utterly impotent, unable to lift even a light weight. " Vận động viên bị thương cảm thấy hoàn toàn bất lực, không thể nâng nổi dù chỉ một vật nặng nhẹ. ability condition human medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, yếu sinh lý. Incapable of sexual intercourse, often because of an inability to achieve or sustain an erection Ví dụ : "The doctor diagnosed him as impotent, which meant he was unable to have sexual relations. " Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị bất lực, nghĩa là anh ấy không thể quan hệ tình dục được, hay nói cách khác là anh ấy bị yếu sinh lý. sex medicine physiology body condition disease ability human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, không có khả năng sinh sản. (of a male) sterile Ví dụ : "The farmer discovered his prize bull was impotent, meaning he could not father calves. " Người nông dân phát hiện ra con bò đực giống quý của mình bị bất lực, tức là nó không thể sinh sản ra bê con. medicine physiology sex body organ human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, không tự chủ, yếu đuối. Lacking self-restraint Ví dụ : "He felt impotent to stop himself from eating the entire cake, even though he knew he shouldn't. " Anh ấy cảm thấy bất lực, không thể kiềm chế bản thân ăn hết cả cái bánh, dù biết là không nên. character mind human moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc