Hình nền cho impotent
BeDict Logo

impotent

/ˈɪm.pə.tənt/

Định nghĩa

noun

Bất lực, yếu sinh lý.

Ví dụ :

"After the surgery, he became impotent. "
Sau ca phẫu thuật, anh ấy trở nên bất lực, không còn khả năng cương cứng nữa.
adjective

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị bất lực, nghĩa là anh ấy không thể quan hệ tình dục được, hay nói cách khác là anh ấy bị yếu sinh lý.