verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc, trổ. To cut in or into with a sharp instrument; to carve; to engrave. Ví dụ : "The jeweler incises delicate patterns into the gold ring with a tiny tool. " Người thợ kim hoàn khắc những hoa văn tinh xảo lên chiếc nhẫn vàng bằng một dụng cụ nhỏ. art action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc