Hình nền cho inconsistently
BeDict Logo

inconsistently

/ˌɪnkənˈsɪstəntli/ /ɪnkənˈsɪstəntli/

Định nghĩa

adverb

Không nhất quán, thất thường, không đều.

Ví dụ :

"My brother studied inconsistently for the exam, so he didn't do very well. "
Anh trai tôi học bài thi không đều, lúc học lúc không, nên kết quả không tốt lắm.