adjective🔗ShareMâu thuẫn, không nhất quán. Not consistent:"His attendance at school was inconsistent; he missed several days in a row, then showed up for a few days straight. "Việc đi học của anh ấy rất thất thường; anh ấy nghỉ liền mấy ngày, rồi lại đi học đều đặn vài ngày sau đó.qualitycharactertendencysystemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc