Hình nền cho incriminates
BeDict Logo

incriminates

/ɪnˈkrɪmɪneɪts/

Định nghĩa

verb

Buộc tội, tố cáo, đổ tội.

Ví dụ :

Các tờ báo đã vu oan và đổ tội cho người đàn ông vô tội một cách bất công.