adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tránh khỏi, không thể trốn tránh. Incapable of being eluded or evaded. Ví dụ : "The ineludible truth is that everyone has to pay taxes. " Sự thật không thể tránh khỏi là ai cũng phải đóng thuế. outcome philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc