Hình nền cho evaded
BeDict Logo

evaded

/ɪˈveɪdɪd/ /iˈveɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Tránh né, lẩn tránh, né tránh.

Ví dụ :

Cậu học sinh đã khéo léo lảng tránh câu hỏi khó của giáo viên bằng cách nói rằng cậu cần đi vệ sinh.
verb

Trốn tránh, lẩn tránh, né tránh.

Ví dụ :

Bạn học sinh đã né tránh trả lời câu hỏi của giáo viên bằng cách nói sang một chủ đề hoàn toàn khác.