Hình nền cho eluded
BeDict Logo

eluded

/ɪˈluːdɪd/ /iˈluːdɪd/

Định nghĩa

verb

Lẩn tránh, trốn tránh, né tránh.

Ví dụ :

Con chuột khéo léo lẩn tránh con mèo bằng cách vụt chạy xuống gầm ghế sofa.