verb🔗ShareLẩn tránh, trốn tránh, né tránh. To evade, or escape from someone or something, especially by using cunning or skill"The mouse cleverly eluded the cat by darting under the couch. "Con chuột khéo léo lẩn tránh con mèo bằng cách vụt chạy xuống gầm ghế sofa.abilityactionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLẩn trốn, trốn thoát, tránh né. To shake off a pursuer; to give someone the slip"The dog quickly eluded his owner by running around the park fountain and disappearing into the crowd. "Con chó nhanh chóng lẩn trốn chủ bằng cách chạy vòng quanh đài phun nước trong công viên rồi biến mất vào đám đông.actionpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLẩn tránh, khó hiểu, vượt quá sự hiểu biết. To escape understanding of; to be incomprehensible to"The complex math problem completely eluded me, even after reading the textbook twice. "Bài toán phức tạp đó hoàn toàn vượt quá khả năng hiểu của tôi, ngay cả sau khi đọc sách giáo khoa hai lần.mindphilosophyabstractabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc