noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi máu. The process which causes an infarct. Ví dụ : "The doctor explained that the infarction, caused by a blocked blood vessel, had damaged part of his heart muscle. " Bác sĩ giải thích rằng tình trạng nhồi máu cơ tim, do mạch máu bị tắc nghẽn gây ra, đã làm tổn thương một phần cơ tim của ông ấy. medicine disease physiology process anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi máu. An infarct. Ví dụ : "His doctor confirmed that the chest pain was caused by an infarction in his heart. " Bác sĩ của anh ấy xác nhận rằng cơn đau ngực là do nhồi máu cơ tim gây ra. medicine disease body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc