noun🔗ShareVật nuôi không có nhãn hiệu, con vật không có chủ. An unbranded range animal."The rancher spent weeks trying to identify the maverick that had wandered onto his property, but it had no markings. "Người chủ trang trại đã mất hàng tuần để tìm ra con vật vô chủ đi lạc vào đất của mình, nhưng nó không có bất kỳ dấu hiệu nhận dạng nào.animalpropertyagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ bất chính, đồ phi pháp. (by extension) Anything dishonestly obtained."The police suspected the expensive painting was a maverick, obtained through illegal means. "Cảnh sát nghi ngờ bức tranh đắt tiền đó là đồ bất chính, có được nhờ các phương tiện phi pháp.valueassetpropertybusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười lập dị, người bất tuân, người đi ngược lại đám đông. (by extension) One who is unconventional or does not abide by rules."My brother is a maverick; he always questions authority and does things his own way, even if it's against the rules. "Anh trai tôi là một người lập dị; anh ấy luôn đặt câu hỏi về quyền lực và làm mọi việc theo cách riêng của mình, ngay cả khi nó đi ngược lại các quy tắc.characterpersonattitudestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bất thường, người lập dị, người đi ngược dòng. (by extension) One who creates or uses controversial or unconventional ideas or practices."Even though his teachers encouraged conformity, David remained a maverick, always challenging the rules and offering different perspectives. "Mặc dù các thầy cô khuyến khích sự tuân thủ, David vẫn là một người đi ngược dòng, luôn thách thức các quy tắc và đưa ra những góc nhìn khác biệt.characterpersonattitudestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSĩ quan xuất thân từ quân ngũ. A person in the military who became an officer by going to college while on active duty as an enlisted person."Sergeant Jones was a maverick; he became an officer despite being an enlisted soldier while attending college. "Trung sĩ Jones là một sĩ quan xuất thân từ quân ngũ; anh ấy đã trở thành sĩ quan dù đang là lính và đi học đại học.militarypersonjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBài dị, đôi J Q. A queen and a jack as a starting hand in Texas hold 'em."His maverick in Texas Hold 'em—a queen and a jack—gave him a strong starting hand. "Trong Texas Hold'em, bài dị J Q của anh ấy—tức là bài "maverick"—cho anh ta một khởi đầu rất tốt.gameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh dấu (gia súc). To take an unbranded range animal."The rancher had to maverick a stray calf that wandered onto his neighbor's property. "Người chủ trang trại phải đánh dấu con bê lạc đi lang thang sang đất của hàng xóm để nhận chủ quyền.animalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếm đoạt, tước đoạt, giành lấy. (by extension) To seize without a legal claim."The teenager mavericked the expensive new bicycle from the garage, claiming it was his now. "Thằng bé mới lớn chiếm đoạt chiếc xe đạp mới đắt tiền từ ga-ra, tuyên bố rằng giờ nó là của nó.propertybusinesslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông có dấu, không có thương hiệu. Of cattle: unbranded."The farmer noticed a maverick calf among the others; it had no brand on it. "Người nông dân nhận thấy một con bê lạc đàn không có dấu nào giữa những con khác; nó không có thương hiệu.agricultureanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNổi loạn, bất quy tắc, khác biệt. Showing independence in thoughts or actions."He made a maverick decision. She is such a maverick person."Anh ấy đã đưa ra một quyết định đi ngược lại thông lệ. Cô ấy là một người rất khác biệt và không thích đi theo khuôn khổ.characterattitudepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc