Hình nền cho widgets
BeDict Logo

widgets

/ˈwɪdʒɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giả sử chúng ta có một nhà máy sản xuất vật dụng nào đó, sản xuất khoảng 100 đơn vị mỗi năm...
noun

Dụng cụ tạo bọt (bia).

Ví dụ :

Khi Mark mở lon bia Guinness, anh nghe thấy những dụng cụ tạo bọt (bia) kêu lóc xóc bên trong, sẵn sàng tạo ra lớp bọt hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Người thợ sơn đã dùng cái cạo để cẩn thận cạo lớp sơn cũ trên các ô cửa sổ trước khi sơn lớp mới.
noun

Ví dụ :

Chương trình máy tính đó có nhiều tiện ích hữu ích, ví dụ như các nút để lưu và in.