

italicize
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
"To emphasize the importance of the deadline, the teacher italicized the word "due" in the assignment instructions. "
Để nhấn mạnh tầm quan trọng của thời hạn chót, giáo viên đã viết nghiêng chữ "nộp" trong hướng dẫn bài tập.
Từ liên quan
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
assignment noun
/əˈsaɪnmənt/ /æˈsaɪnmənt/
Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ.
italicized verb
/ɪˈtælɪsaɪzd/ /aɪˈtælɪsaɪzd/
In nghiêng, viết nghiêng.
Giáo viên đã viết nghiêng những từ vựng quan trọng trong tờ giấy phát.