verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ tù, tống giam. To imprison. Ví dụ : "The bank robber was jailed after the police caught him. " Tên cướp ngân hàng đã bị bỏ tù sau khi cảnh sát bắt được hắn. police government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc