Hình nền cho joyed
BeDict Logo

joyed

/dʒɔɪd/

Định nghĩa

verb

Mừng rỡ, vui sướng.

Ví dụ :

Bọn trẻ mừng rỡ khi thấy bữa tiệc bất ngờ mà bố mẹ đã tổ chức cho chúng.