verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mừng rỡ, vui sướng. To feel joy, to rejoice. Ví dụ : "The children joyed at the surprise party their parents threw for them. " Bọn trẻ mừng rỡ khi thấy bữa tiệc bất ngờ mà bố mẹ đã tổ chức cho chúng. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui mừng, thích thú. To enjoy. Ví dụ : "She joyed in the simple pleasure of reading a book on a rainy afternoon. " Cô ấy thích thú tận hưởng niềm vui đọc sách vào một buổi chiều mưa. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vui lòng, chúc mừng. To give joy to; to congratulate. Ví dụ : "The entire team joyed her on her promotion to manager with a round of applause. " Cả đội vỗ tay chúc mừng cô ấy được thăng chức lên vị trí quản lý, làm cô ấy rất vui. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vui, làm phấn khởi, làm hoan hỉ. To gladden; to make joyful; to exhilarate. Ví dụ : "The little girl's laughter joyed her mother's heart. " Tiếng cười của cô bé làm trái tim người mẹ tràn ngập niềm vui sướng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc