noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người uống rượu, bợm rượu. Agent noun of drink; someone or something that drinks. Ví dụ : "My dog is a messy drinker; water always spills on the floor. " Con chó của tôi uống nước rất bừa bộn; nước lúc nào cũng văng tung tóe ra sàn nhà. person drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghiện rượu, bợm rượu. Someone who drinks alcoholic beverages on a regular basis. Ví dụ : "My grandfather was a heavy drinker for many years. " Ông tôi đã từng là một người nghiện rượu nặng trong nhiều năm. person drink human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống uống nước (cho động vật), máng uống nước (cho động vật). A device from which animals can drink. Ví dụ : "a bell drinker" Ống uống nước hình chuông cho gia súc. animal device utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu, tiệm rượu. A pub. Ví dụ : "My dad always goes to the local drinker after work for a beer. " Ba tôi luôn ghé quán rượu quen thuộc gần nhà sau giờ làm để uống một cốc bia. drink place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc