Hình nền cho gladden
BeDict Logo

gladden

/ˈɡlædən/

Định nghĩa

verb

Làm vui, làm phấn khởi, làm mừng rỡ.

Ví dụ :

Việc nghe tin từ người bạn cũ sau bao nhiêu năm thật sự đã làm lòng tôi mừng rỡ.