verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phấn khởi, làm vui vẻ, làm hân hoan. To cheer, to cheer up, to gladden, to make happy. Ví dụ : "Good news exhilarates the mind; wine exhilarates the drinker." Tin tốt làm cho tinh thần phấn khởi; rượu làm cho người uống cảm thấy hân hoan. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phấn khởi, làm hứng khởi, làm vui sướng. To excite, to thrill. Ví dụ : "The roller coaster ride exhilarates me every time. " Mỗi lần đi tàu lượn siêu tốc, tôi đều cảm thấy vô cùng phấn khích. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc