noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lái thuyền đáy bằng chở than. One employed in managing a Newcastle keel, or coal boat. Ví dụ : "The keeler expertly steered the heavy keel laden with coal down the Tyne River towards Newcastle. " Người lái thuyền đáy bằng chở than đã khéo léo lái chiếc thuyền nặng trĩu than xuôi dòng sông Tyne về hướng Newcastle. nautical job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng nhỏ, chậu nông. A small or shallow tub. Ví dụ : "The farmer used a keeler to carry water to the chickens. " Người nông dân dùng một cái thùng nhỏ/chậu nông để đựng nước cho gà uống. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc