noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu sa, son đỏ. Red chalk; ruddle. Ví dụ : "The children used keel to draw bright red pictures on the sidewalk. " Bọn trẻ dùng chu sa để vẽ những bức tranh đỏ tươi trên vỉa hè. material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu bằng son đỏ. To mark with ruddle. Ví dụ : "The student carefully keeled the pottery piece with a reddish-brown clay to create a design. " Người sinh viên cẩn thận đánh dấu chiếc bình gốm bằng đất sét màu nâu đỏ để tạo ra một thiết kế. mark color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, tước đoạt sinh mạng. To put to death; to extinguish the life of. Ví dụ : "Smoking kills more people each year than alcohol and drugs combined." Hút thuốc lá giết nhiều người mỗi năm hơn cả rượu và ma túy cộng lại. action war military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng, làm đình trệ. To render inoperative. Ví dụ : "He killed the engine and turned off the headlights, but remained in the car, waiting." Anh ta tắt máy xe và đèn pha, nhưng vẫn ngồi trong xe chờ đợi. technical machine nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, bãi bỏ. To stop, cease or render void; to terminate. Ví dụ : "The company decided to keel their expansion plans due to unexpected financial difficulties. " Công ty quyết định bãi bỏ kế hoạch mở rộng do khó khăn tài chính bất ngờ. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kinh ngạc, sửng sốt, choáng váng. To amaze, exceed, stun or otherwise incapacitate. Ví dụ : "That joke always kills me." Câu đùa đó lúc nào cũng làm tôi cười muốn chết đi được. sensation mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây đau đớn, làm khổ sở, hành hạ. To cause great pain, discomfort or distress to. Ví dụ : "These tight shoes are killing my feet." Đôi giày chật này làm chân tôi đau muốn chết đi được. suffering sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, làm ghê tởm. To produce feelings of dissatisfaction or revulsion in. Ví dụ : "It kills me to learn how many poor people are practically starving in this country while rich moguls spend such outrageous amounts on useless luxuries." Thật sự rất khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo khổ đang chết đói ở đất nước này, trong khi những nhà tài phiệt giàu có lại chi những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí phạm, tiêu xài hoang phí. To use up or to waste. Ví dụ : "My brother keeled over all his savings on video games. " Anh trai tôi đã nướng sạch tiền tiết kiệm vào game rồi. value economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, đánh bại, áp đảo. To exert an overwhelming effect on. Ví dụ : "Between the two of us, we killed the rest of the case of beer." Giữa hai đứa, tụi mình đã uống hết sạch thùng bia đó rồi. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, áp đảo, khuất phục. To overpower, overwhelm or defeat. Ví dụ : "The team had absolutely killed their traditional rivals, and the local sports bars were raucous with celebrations." Đội nhà đã hoàn toàn áp đảo đối thủ truyền kiếp, và các quán bar thể thao địa phương ồn ào náo nhiệt ăn mừng chiến thắng. action war nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, làm phá sản. To force a company out of business. Ví dụ : "The giant corporation used predatory pricing to keel its smaller competitors, ultimately forcing them to close down. " Tập đoàn khổng lồ đã sử dụng chính sách giá cả mang tính ăn cướp để đánh gục các đối thủ nhỏ hơn, cuối cùng buộc họ phải đóng cửa. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra đau đớn dữ dội, làm đau điếng. To produce intense pain. Ví dụ : "The argument with my brother really keeled me over; I was in so much pain and frustration. " Cuộc cãi vã với anh trai làm tôi đau điếng; tôi đã rất đau đớn và bực bội. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, trị tội, quở phạt. To punish severely. Ví dụ : "My parents are going to kill me!" Chắc chắn là bố mẹ sẽ trị tôi một trận nên thân! moral law government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hiểm hóc, ghi điểm quyết định. To strike (a ball, etc.) with such force and placement as to make a shot that is impossible to defend against, usually winning a point. Ví dụ : "Maria keeled the volleyball over the net, and no one on the other team could even touch it. " Maria đập quả bóng chuyền hiểm hóc qua lưới, khiến không ai bên đội bạn chạm được vào và ghi điểm quyết định. sport achievement game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá ra ngoài. To cause (a ball, etc.) to be out of play, resulting in a stoppage of gameplay. Ví dụ : "The referee keeled the soccer ball when it went out of bounds. " Trọng tài đã đá quả bóng đá ra ngoài khi nó đi hết đường biên, khiến trận đấu phải tạm dừng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, làm hài lòng. To succeed with an audience, especially in comedy. Ví dụ : "The comedian really keeled over with the audience when she told a funny story about her awkward childhood. " Nữ diễn viên hài đã thực sự chinh phục khán giả khi kể một câu chuyện hài hước về tuổi thơ vụng về của cô ấy. entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt về không, làm cho bằng không. To cause to assume the value zero. Ví dụ : "The teacher's instructions successfully keeled the class's confusion about the math problem to zero. " Hướng dẫn của giáo viên đã thành công đặt sự bối rối của cả lớp về bài toán kia về không. math value number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, ngắt kết nối, kick. (IRC) To disconnect (a user) involuntarily from the network. Ví dụ : "The server keeled the student's account because they violated the rules. " Máy chủ đã ngắt kết nối tài khoản của sinh viên đó vì bạn ấy vi phạm quy định. internet computing communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật úp, chìm. To deadmelt. Ví dụ : "The ice cream started to keel quickly in the summer sun. " Kem bắt đầu tan chảy rồi lật úp/chìm rất nhanh dưới ánh nắng hè. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc