BeDict Logo

keel

/kiːl/
Hình ảnh minh họa cho keel: Gây khó chịu, làm ghê tởm.
verb

Gây khó chịu, làm ghê tởm.

Thật sự rất khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo khổ đang chết đói ở đất nước này, trong khi những nhà tài phiệt giàu có lại chi những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng.

Hình ảnh minh họa cho keel: Đánh hiểm hóc, ghi điểm quyết định.
verb

Đánh hiểm hóc, ghi điểm quyết định.

Maria đập quả bóng chuyền hiểm hóc qua lưới, khiến không ai bên đội bạn chạm được vào và ghi điểm quyết định.