Hình nền cho keel
BeDict Logo

keel

/kiːl/

Định nghĩa

noun

Chu sa, son đỏ.

Ví dụ :

Bọn trẻ dùng chu sa để vẽ những bức tranh đỏ tươi trên vỉa hè.
verb

Gây khó chịu, làm ghê tởm.

Ví dụ :

Thật sự rất khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo khổ đang chết đói ở đất nước này, trong khi những nhà tài phiệt giàu có lại chi những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng.
verb

Đánh hiểm hóc, ghi điểm quyết định.

Ví dụ :

Maria đập quả bóng chuyền hiểm hóc qua lưới, khiến không ai bên đội bạn chạm được vào và ghi điểm quyết định.