Hình nền cho laden
BeDict Logo

laden

/ˈleɪdən/

Định nghĩa

verb

Chất đầy, xếp hàng, chở nặng.

Ví dụ :

Chiếc xe tải chất đầy những thùng sách cho thư viện mới của trường.
adjective

Nặng, chất đầy, chở đầy.

Ví dụ :

Những lời bình luận của anh ta chứa đựng rất nhiều ý nghĩa sâu xa.