verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đầy, xếp hàng, chở nặng. To fill or load (related to cargo or a shipment). Ví dụ : "The truck was laden with boxes of books for the new school library. " Chiếc xe tải chất đầy những thùng sách cho thư viện mới của trường. nautical business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đầy, đè nặng, gánh nặng. To weigh down, oppress, or burden. Ví dụ : "The heavy backpack laden down her shoulders made it difficult to walk. " Chiếc ba lô nặng trĩu chất đầy đồ đè nặng lên vai khiến cô ấy khó đi. suffering emotion condition attitude situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc. To use a ladle or dipper to remove something (generally water). Ví dụ : "to lade water out of a tub, or into a cistern" Múc nước từ bồn tắm ra, hoặc múc nước vào bể chứa. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển (thuỷ tinh nóng chảy) To transfer (molten glass) from the pot to the forming table, in making plate glass. Ví dụ : "The glassblower carefully laden the molten glass from the furnace pot onto the forming table. " Người thợ thổi thủy tinh cẩn thận chuyển thủy tinh nóng chảy từ nồi lò nung lên bàn tạo hình. material technology industry work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm nước, Thấm nước. To admit water by leakage. Ví dụ : "The old boat was laden with water, slowly sinking. " Chiếc thuyền cũ bị ngấm nước, chìm dần xuống. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đầy, nặng trĩu, oằn. Weighed down with a load, burdened. Ví dụ : "The backpack was laden with books, making it very heavy to carry. " Cái ba lô chất đầy sách, nặng trĩu đến nỗi rất khó mang. condition amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng, chất đầy, chở đầy. Heavy. Ví dụ : "His comments were laden with deeper meaning." Những lời bình luận của anh ta chứa đựng rất nhiều ý nghĩa sâu xa. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng trĩu, oằn, đè nặng. Oppressed. Ví dụ : "The student felt laden with worries about the upcoming exam. " Cậu học sinh cảm thấy lòng nặng trĩu những lo âu về kỳ thi sắp tới. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm, bám. In the form of an adsorbate or adduct. Ví dụ : "Once laden it is easy to regenerate the adsorbent and retrieve the adsorbed species as a gas." Một khi đã được tẩm hoặc bám vào chất hấp phụ, việc tái tạo chất hấp phụ và thu hồi chất bị hấp phụ ở dạng khí trở nên dễ dàng. chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc