noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công nhân, người lao động chân tay. One who uses body strength instead of intellectual power to earn a wage, usually hourly. Ví dụ : "The construction laborers worked hard all day carrying bricks. " Những người lao động chân tay xây dựng đã làm việc vất vả cả ngày để vác gạch. job person work human economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc