Hình nền cho ruckus
BeDict Logo

ruckus

/ˈɹʌkəs/

Định nghĩa

noun

Ồn ào, náo loạn.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ầm ĩ và tiếng la hét từ bữa tiệc nhà bên gây ra một vụ ồn ào náo loạn, khiến mọi người không tài nào ngủ được.