Hình nền cho laborious
BeDict Logo

laborious

/ləˈbɔːɹiəs/

Định nghĩa

adjective

Nhọc nhằn, vất vả, khó nhọc.

Ví dụ :

Việc xúc tuyết dày khỏi lối đi sau một trận bão lớn là một công việc nhọc nhằn.