Hình nền cho toilsome
BeDict Logo

toilsome

/ˈtɔɪlsəm/

Định nghĩa

adjective

Vất vả, cực nhọc, khó nhọc.

Ví dụ :

"Gardening in the hot sun is a toilsome task. "
Làm vườn dưới trời nắng nóng là một công việc vất vả và tốn sức.