Hình nền cho lamprey
BeDict Logo

lamprey

/ˈlæm.pɹeɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người ngư dân ngạc nhiên khi thấy một con cá mút đá bám chặt vào bên mình con cá hồi lớn mà anh ta vừa bắt được, miệng hút đầy răng của nó dính chặt vào cá.