noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lươn. Any freshwater or marine fish of the order Anguilliformes, which are elongated and resemble snakes. Ví dụ : "The fisherman caught a long, slippery eel in his net. " Người ngư dân bắt được một con lươn dài, trơn tuột trong lưới của mình. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lươn, con lươn. The European eel, Anguilla anguilla. Ví dụ : "The biology teacher showed the class a picture of an eel, specifically an Anguilla anguilla. " Giáo viên sinh học cho cả lớp xem một bức ảnh về con lươn, cụ thể là loài lươn châu Âu, Anguilla anguilla. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bắt lươn, câu lươn. To fish for eels. Ví dụ : "Every summer, my grandfather would eel in the river behind his house, hoping to catch enough for a good meal. " Mỗi mùa hè, ông tôi lại đi câu lươn ở con sông sau nhà, hy vọng bắt đủ để có một bữa ăn ngon. fish action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trườn, uốn éo. To move with a sinuous motion like that of an eel. Ví dụ : "The toddler tried to eel through the crowd to reach his mother. " Đứa bé tập tễnh cố luồn lách, trườn qua đám đông để đến chỗ mẹ. action animal body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc