Hình nền cho primitive
BeDict Logo

primitive

/ˈpɹɪmɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""Home" is a primitive word for the place where we live. "
"Nhà" là một từ gốc để chỉ nơi chúng ta sống.
noun

Hình nguyên thủy, hình cơ bản.

Ví dụ :

Chương trình đồ họa máy tính bắt đầu với một vài hình nguyên thủy/hình cơ bản như hình vuông, hình tròn và đường thẳng, sau đó tôi kết hợp chúng lại để tạo ra hình một ngôi nhà.