Hình nền cho rasping
BeDict Logo

rasping

/ˈræspɪŋ/ /ˈrɑːspɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dũa, mài dũa.

Ví dụ :

Người thợ mộc đang dũa cái cạnh thô ráp của miếng gỗ để làm cho nó nhẵn mịn.