verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũa, mài dũa. To use a rasp. Ví dụ : "The carpenter was rasping the rough edge of the wood to make it smooth. " Người thợ mộc đang dũa cái cạnh thô ráp của miếng gỗ để làm cho nó nhẵn mịn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ken két, Rít, Khàn khàn. To make a noise similar to the one a rasp makes in use; to utter rasps. Ví dụ : "The old gate was rasping against the stone wall in the wind. " Cánh cổng cũ rít lên khi cọ xát vào bức tường đá trong gió. sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũa, mài. To work something with a rasp. Ví dụ : "to rasp wood to make it smooth; to rasp bones to powder" Dùng dũa dũa gỗ cho nhẵn; dùng dũa mài xương thành bột. utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khó chịu, gây khó chịu, xúc phạm. To grate harshly upon; to offend by coarse or rough treatment or language. Ví dụ : "His insults rasped my temper." Những lời lăng mạ của anh ta làm tôi bực mình đến phát cáu. language sound character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu ken két, tiếng rít. A sound that rasps. Ví dụ : "The old door hinge produced a loud, rasping that echoed through the quiet hallway. " Cái bản lề cửa cũ phát ra một tiếng kêu ken két lớn vang vọng khắp hành lang yên tĩnh. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giũa, tiếng giũa. The act of rasping as with a file. Ví dụ : "The carpenter used a rasping tool to smooth the rough edges of the wooden table. " Người thợ mộc dùng một dụng cụ giũa để làm mịn các cạnh thô ráp của chiếc bàn gỗ, tạo ra sự giũa đều đặn. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn khàn, the thé. Raspy Ví dụ : "He spoke in a rasping voice due to throat cancer." Ông ấy nói bằng một giọng khàn khàn, the thé vì bị ung thư vòm họng. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, bực mình. Exasperating Ví dụ : "The child's constant whining was rasping, making it hard for his mother to concentrate on her work. " Việc đứa trẻ cứ rên rỉ mãi khiến người mẹ vô cùng khó chịu, làm chị ấy không thể tập trung làm việc được. character attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc