Hình nền cho landlubbers
BeDict Logo

landlubbers

/ˈlændlʌbərz/

Định nghĩa

noun

Dân gà mờ, kẻ ngoại đạo.

Ví dụ :

Những thủy thủ dày dạn kinh nghiệm khúc khích cười khi thấy đám dân gà mờ loay hoay mãi không thắt nổi một cái nút đơn giản trên thuyền.